tà khí
Phát âm
Bắc
/ta̤ː˨˩ xi˧˥/
Trung
/taː˧˧ kʰḭ˩˧/
Nam
/taː˨˩ kʰi˧˥/
Nghe
Danh từ
tà khí
unhealthy atmosphere
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
tà khí
Diễn ngôn & logic
Một môi trường hoặc bầu không khí có hại, khó chịu hoặc suy đồi về đạo đức.
vi Căn phòng này tràn ngập một luồng tà khí lạnh lẽo.
Cấu tạo
tà / khí / 斜氣
▸
Cấu tạo
tà / khí / 斜氣
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
斜氣
Ứng viên theo âm tiết
tà
斜(邪)
khí
氣
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
tà / tà vẹt / tà pháp / tà tâm …
▸
Tương tự
tà / tà vẹt / tà pháp / tà tâm …
Dùng
tà ma / chiều tà / tà dương / mã tà …
▸
Dùng
tà ma / chiều tà / tà dương / mã tà …