phân li
Chi tiết
3 senses · 3 nghĩa
▸
diverge
Quá trình di chuyển hoặc thay đổi theo các hướng khác nhau, dẫn đến sự khác biệt hoặc không thống nhất.
vi Ý kiến của mọi người bắt đầu phân li sau cuộc họp.
disengage
Hành động tách rời hoặc ngưng tham gia vào một hoạt động, tổ chức hay mối quan hệ nào đó.
vi Anh ấy quyết định phân li khỏi tổ chức này.
disunite
Làm cho một tập thể hoặc tổ chức bị chia rẽ, không còn duy trì được sự thống nhất ban đầu.
vi Sự tranh cãi đã làm phân li nội bộ công ty.