goigoi

nhi

and enconnective
3 senses 2 nghĩa
Liên từ
and connective
Danh từ
child
Chi tiết
3 senses · 2 nghĩa

and (connective)

Liên từ · 2 senses
Nghĩa 1 Liên từ
nhi Diễn ngôn & logicChủ đề

Một từ dùng để nối các ý tưởng mang nghĩa và hoặc nhưng.

vi Cây tùng cao nhi thẳng đứng giữa trời.

Nghĩa 2 Liên từ
nhi

Một từ dùng để nối các ý tưởng mang nghĩa đối lập.

vi Họ học nhi bất yếm suốt cả ngày dài.

child

Danh từ · 1 senses
Nghĩa 1 Danh từ
nhi

Một từ dùng để chỉ một đứa trẻ hoặc người nhỏ tuổi.

vi Khoa nhi của bệnh viện luôn đông đúc các bé.

Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.