nhi
Chi tiết
3 senses · 2 nghĩa
▸
and (connective)
Một từ dùng để nối các ý tưởng mang nghĩa và hoặc nhưng.
vi Cây tùng cao nhi thẳng đứng giữa trời.
Một từ dùng để nối các ý tưởng mang nghĩa đối lập.
vi Họ học nhi bất yếm suốt cả ngày dài.
child
Một từ dùng để chỉ một đứa trẻ hoặc người nhỏ tuổi.
vi Khoa nhi của bệnh viện luôn đông đúc các bé.