nhưng
Phát âm
Bắc
/ɲɨŋ˧˧/
Trung
/ɲɨŋ˧˥/
Nam
/ɲɨŋ˧˧/
Nghe
but
1 senses
Liên từ
but
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Liên từ
nhưng
Diễn ngôn & logic
Từ nối dùng để đối lập hai ý hoặc hai mệnh đề.
vi Anh ấy đi muộn, nhưng vẫn đến đúng hạn.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
仍
Ứng viên theo âm tiết
nhưng
仍
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.