lon
Chi tiết
2 senses · 2 nghĩa
▸
beverage can
Một hộp kim loại hình trụ nhỏ dùng để chứa đồ uống hoặc thực phẩm.
vi Anh ấy đang uống một lon nước ngọt mát lạnh.
stripe
Vạch hoặc dải nhỏ trên đồng phục dùng để trang trí hoặc chỉ cấp bậc.
vi Trên vai áo quân phục của anh ấy có hai lon vàng.