le
Chi tiết
3 senses · 4 nghĩa
▸
plant (bamboo like plant)
Một loài cây thuộc họ lúa, thường mọc ở rừng và có hình dáng bên ngoài gần giống với tre.
vi Cây le mọc rất nhiều trong khu rừng này.
duck (duck species)
Một loài chim nước thuộc họ vịt, thường sống ở các vùng đầm lầy và có tiếng kêu đặc trưng.
vi Đàn chim le đang bơi lội dưới hồ.
le (le alt of le tone)
Nhóm nghĩa này chưa có nghĩa chi tiết.
but (however conjunction)
Một từ dùng để nối các câu hoặc cụm từ nhằm thể hiện sự đối lập hoặc trái ngược nhau.
vi Tôi muốn đi chơi, le trời lại mưa.