lộ hàng
Nghe
Động từ
lộ hàng
wardrobe malfunction
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
lộ hàng
Hành động cơ bản
Sự vô tình để lộ một phần cơ thể của người do lỗi trang phục.
vi Nữ ca sĩ vô tình bị lộ hàng do trang phục quá ngắn.
Cấu tạo
lộ / hàng / 路行
▸
Cấu tạo
lộ / hàng / 路行
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
路行
Ứng viên theo âm tiết
lộ
路(露 / 賂)
hàng
行
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
lộ / lộ liễu / lộ đồ / lộ mình …
▸
Tương tự
lộ / lộ liễu / lộ đồ / lộ mình …
Dùng
hối lộ / quốc lộ / xa lộ / tiết lộ …
▸
Dùng
hối lộ / quốc lộ / xa lộ / tiết lộ …