khuyên
Chi tiết
3 senses · 3 nghĩa
▸
advise (advise recommend)
Hành động đưa ra lời khuyên hoặc gợi ý để giúp người khác đưa ra quyết định đúng đắn.
vi Cô ấy khuyên tôi nên đi khám bác sĩ sớm.
earring (ring earring)
Một loại đồ trang sức dạng vòng tròn nhỏ thường được đeo ở tai của con người.
vi Cô ấy đang đeo một đôi khuyên tai bằng bạc.
white-eye bird (white eye bird)
Một loài chim thuộc họ Vành khuyên, có vòng lông trắng nhỏ đặc trưng quanh đôi mắt.
vi Con chim khuyên đang hót líu lo trên cành cây.