hoa lê
Phát âm
Bắc
/hwaː˧˧ le˧˧/
Trung
/hwaː˧˥ le˧˥/
Nam
/hwaː˧˧ le˧˧/
Nghe
Tính từ
hoa lê
beautiful woman
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
hoa lê
Tính chất & trạng thái
Hoa lê là hình ảnh ẩn dụ dùng để chỉ một người phụ nữ có vẻ ngoài vô cùng xinh đẹp.
vi Mọi người thường gọi cô ấy là một đóa hoa lê.
Cấu tạo
hoa / lê / 花璃
▸
Cấu tạo
hoa / lê / 花璃
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
花璃
Ứng viên theo âm tiết
hoa
花
lê
璃(黎 / 梨 / 𠠍)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
hoa lệ / cờ lê / ngồi lê / quả lê …
▸
Tương tự
hoa lệ / cờ lê / ngồi lê / quả lê …
Dùng
hoa hồng / hoa quả / hoa liên / hoa văn …
▸
Dùng
hoa hồng / hoa quả / hoa liên / hoa văn …