ba lê
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Danh từ
vi Cô ấy tập múa ba lê đều đặn mỗi ngày.
Nhật バレエ
彼女は子供の頃からバレエを習っている。
Anh ballet
She practices ballet every day.
Hàn 발레
그녀는 어렸을 때부터 발레를 배웠다.
Danh từ riêng
vi Bà ngoại tôi từng học ngành hội họa ở Ba Lê nhiều năm trước.
Nhật パリ
私の母方の祖母は何年も前にパリで絵画を学んでいた。
Anh Paris
My maternal grandmother studied painting in Paris many years ago.
Hàn 파리
우리 외할머니는 여러 해 전에 파리에서 회화를 공부하셨다.