ba lê
Chi tiết
2 senses
▸
Danh từ
Ba lê là hình thức múa cổ điển trình diễn trên sân khấu.
vi Cô ấy tập múa ba lê đều đặn mỗi ngày.
Danh từ riêng
Tên riêng dùng cho một địa danh.
vi Ba Lê là một địa danh.