học
Phát âm
Bắc
/ha̰ʔwk˨˩/
Trung
/ha̰wk˨˨/
Nam
/hawk˨˩˨/
Nghe
study ento study
1 senses
Động từ
study
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Động từ
học
Đời sống học đường & giáo dục
Hoạt động tiếp thu kiến thức hoặc rèn luyện kỹ năng thông qua việc nghiên cứu.
vi Chúng tôi học tiếng Anh mỗi ngày.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
學
Ứng viên theo âm tiết
học
學
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.