hư
Chi tiết
2 senses · 2 nghĩa
▸
spoiled (damaged or spoiled)
Chỉ trạng thái bị hỏng hóc hoặc không còn giữ được chất lượng ban đầu.
vi Những quả táo này đã bị hư hết rồi.
disobedient (misbehaving or disobedient)
Có những hành động không ngoan hoặc thiếu vâng lời người lớn.
vi Đừng có làm những việc hư hỏng như vậy nữa.