hát
Chi tiết
2 senses · 2 nghĩa
▸
to sing (sing)
Việc tạo ra những âm thanh có giai điệu và lời bằng chính giọng nói của con người.
vi Cô ấy hát rất hay.
the letter H (letter H name)
Tên gọi của chữ cái H trong bảng chữ cái Latinh được sử dụng trong ngôn ngữ tiếng Việt.
vi Từ này bắt đầu bằng chữ hát.