dìu dắt
Phát âm
Bắc
/zi̤w˨˩ zat˧˥/
Trung
/jiw˧˧ ja̰k˩˧/
Nam
/jiw˨˩ jak˧˥/
guide
1 senses
2 Thành tố
Động từ
guide
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Động từ
dìu dắt
Hành động cơ bản
Cung cấp sự giúp đỡ, hỗ trợ hoặc hướng dẫn để giúp ai đó tiến bộ hơn.
vi Thầy giáo luôn tận tình dìu dắt học trò tiến bộ.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
迢𢩮
Ứng viên theo âm tiết
dìu
迢(𢭼 / 𤓛)
dắt
𢩮
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.