chờ
Chi tiết
2 senses · 2 nghĩa
▸
wait for (wait or await)
Ở nguyên một vị trí hoặc trạng thái cho đến khi ai đó hoặc điều gì đó đến.
vi Tôi sẽ chờ bạn ở trạm xe buýt.
letter Ch (letter Ch name)
Tên gọi của chữ cái Ch trong hệ thống bảng chữ cái sử dụng ký tự La-tinh.
vi Chữ cái chờ nằm trong bảng chữ cái tiếng Việt.