cao
Chi tiết
2 senses · 2 nghĩa
▸
tall (high or tall)
Có khoảng cách lớn từ dưới lên trên hoặc vượt trên mức trung bình về kích thước dọc.
vi Tòa nhà này rất cao.
medicinal extract (tonic, balm, or cream)
Một loại thuốc bổ hoặc dầu xoa bóp được nấu cô đặc từ xương hoặc thịt động vật.
vi Cao xương ngựa rất tốt cho sức khỏe.