căn
Chi tiết
7 senses · 4 nghĩa
▸
root (root / cause / math / root)
Nguyên nhân cơ bản, nguồn gốc hoặc xuất xứ của một điều gì đó, thường chỉ điểm bắt đầu.
vi Chúng ta cần tìm ra căn nguyên của vấn đề này.
Một thuật ngữ toán học được sử dụng như hình thức rút gọn của căn thức, biểu thị phép toán.
Một con số cụ thể mà khi nhân với chính nó sẽ cho ra một kết quả nhất định.
classifier (room / house / classifier)
Danh từ
Một phần của tòa nhà được bao quanh bởi các bức tường, sàn nhà và trần nhà.
Loại từ
Một loại từ được sử dụng để đếm hoặc đề cập đến các đơn vị kiến trúc như nhà.
classifier (disease / classifier)
Một loại từ ngữ pháp trong tiếng Việt được sử dụng cụ thể để phân loại các loại bệnh.
vi Ông ấy đang phải chống chọi với một căn bệnh hiểm nghèo.
align (align / time)
Điều chỉnh các sự vật thành một đường thẳng hoặc chọn thời điểm chính xác cho một hành động.
vi Bạn nên căn thời gian chính xác để bắt đầu hành động.