goigoi

căn

Phát âm Bắc /kan˧˧/ Trung /kaŋ˧˥/ Nam /kaŋ˧˧/
Nghe
root enroot / cause / math / root
7 senses 4 nghĩa
Danh từ
root root / cause / math / root
Danh từ / Loại từ
classifier room / house / classifier
Loại từ
classifier disease / classifier
+1 thêm nghĩa
Chi tiết
7 senses · 4 nghĩa

root (root / cause / math / root)

Danh từ · 3 senses
Nghĩa 1 Danh từ
căn Diễn ngôn & logicChủ đề

Nguyên nhân cơ bản, nguồn gốc hoặc xuất xứ của một điều gì đó, thường chỉ điểm bắt đầu.

vi Chúng ta cần tìm ra căn nguyên của vấn đề này.

Nghĩa 2 Danh từ
căn

Một thuật ngữ toán học được sử dụng như hình thức rút gọn của căn thức, biểu thị phép toán.

Nghĩa 3 Danh từ
căn

Một con số cụ thể mà khi nhân với chính nó sẽ cho ra một kết quả nhất định.

classifier (room / house / classifier)

Danh từ / Loại từ · 2 senses

Danh từ

Nghĩa 1 Danh từ
căn

Một phần của tòa nhà được bao quanh bởi các bức tường, sàn nhà và trần nhà.

Loại từ

Nghĩa 2 Loại từ
căn

Một loại từ được sử dụng để đếm hoặc đề cập đến các đơn vị kiến trúc như nhà.

classifier (disease / classifier)

Loại từ · 1 senses
Nghĩa 1 Loại từ
căn

Một loại từ ngữ pháp trong tiếng Việt được sử dụng cụ thể để phân loại các loại bệnh.

vi Ông ấy đang phải chống chọi với một căn bệnh hiểm nghèo.

align (align / time)

Động từ · 1 senses
Nghĩa 1 Động từ
căn

Điều chỉnh các sự vật thành một đường thẳng hoặc chọn thời điểm chính xác cho một hành động.

vi Bạn nên căn thời gian chính xác để bắt đầu hành động.

Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.