cà
Chi tiết
2 senses · 2 nghĩa
▸
nightshade plant (eggplant family plants)
Tên gọi chung cho các loại thực vật thuộc họ Cà, bao gồm cà tím, cà chua và các loại khác.
vi Vườn nhà tôi trồng rất nhiều loại cà.
to rub (rub or scrape)
Dùng một vật hoặc bề mặt để chà xát lên một bề mặt khác một cách nhẹ nhàng hoặc liên tục.
vi Đứa bé cứ cà mặt vào vai mẹ nó.