bằng
Nghĩa
4 nghĩa · 4 nghĩa
▸
by means of
Một giới từ dùng để chỉ phương thức hoặc công cụ được sử dụng để thực hiện một hành động cụ thể.
vi Tôi đi làm bằng xe buýt.
equal to
Có cùng giá trị, kích thước hoặc số lượng tương đương với một sự vật hay hiện tượng khác đang xét.
flat
Ở trạng thái phẳng phiu, không có những chỗ gồ ghề hay bị lồi lõm trên bề mặt của một vật.
vi Con đường này rất bằng phẳng.
ngang or huyen tone (body core restored)
Một thuật ngữ trong ngữ văn dùng để chỉ các thanh không có dấu hoặc có dấu huyền trong tiếng Việt.