goigoi

bằng

Phát âm Bắc /ɓa̤ŋ˨˩/ Trung /ɓaŋ˧˧/ Nam /ɓaŋ˨˩/
Nghe
by means of enthrough
Giới từ
by means of
+3 thêm nghĩa
4 nghĩa 4 nghĩa
Nghĩa
4 nghĩa · 4 nghĩa

by means of

Giới từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Giới từ
bằng

Một giới từ dùng để chỉ phương thức hoặc công cụ được sử dụng để thực hiện một hành động cụ thể.

vi Tôi đi làm bằng xe buýt.

equal to

Tính từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Tính từ
bằng

Có cùng giá trị, kích thước hoặc số lượng tương đương với một sự vật hay hiện tượng khác đang xét.

flat

Tính từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Tính từ
bằng Tính chất & trạng tháiChủ đề Đồ ở trườngThẻ

Ở trạng thái phẳng phiu, không có những chỗ gồ ghề hay bị lồi lõm trên bề mặt của một vật.

vi Con đường này rất bằng phẳng.

ngang or huyen tone (body core restored)

Tính từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Tính từ
Một thuật ngữ trong ngữ văn dùng để chỉ các thanh không có dấu hoặc có dấu huyền trong tiếng Việt.

Một thuật ngữ trong ngữ văn dùng để chỉ các thanh không có dấu hoặc có dấu huyền trong tiếng Việt.

Tương tự
bảng / bàng / băng / báng …
Dùng
công bằng / đồng bằng / cao bằng / bằng chứng …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.