ô kìa
Phát âm
Bắc
/o˧˧ ki̤ə˨˩/
Trung
/o˧˥ kiə˧˧/
Nam
/o˧˧ kiə˨˩/
oh look
1 senses
2 Thành tố
Thán từ
oh look
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Thán từ
ô kìa
Diễn ngôn & logic
Một lời thốt ra dùng để thu hút sự chú ý của ai đó vào sự việc.
vi Ô kìa, một con chim nhỏ đang đậu trên cành cây.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
污𣈒
Ứng viên theo âm tiết
ô
污(烏 / 嗚 / 杇)
kìa
𣈒
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.