ô hô
Phát âm
Bắc
/o˧˧ ho˧˧/
Trung
/o˧˥ ho˧˥/
Nam
/o˧˧ ho˧˧/
alas
1 senses
2 Thành tố
unknown
alas
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
unknown
ô hô
Ô hô là một thán từ được dùng để biểu lộ sự đau buồn, tiếc nuối hoặc than thở.
vi Ô hô, thế là mọi chuyện đã kết thúc!
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
污呼
Ứng viên theo âm tiết
ô
污(烏 / 嗚 / 杇)
hô
呼(瑚 / 岵)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.