y chang
Phát âm
Bắc
/i˧˧ ʨaːŋ˧˧/
Trung
/i˧˥ ʨaːŋ˧˥/
Nam
/i˧˧ ʨaːŋ˧˧/
Nghe
Tính từ
y chang
identical
1 nghĩa
1 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
y chang
Tính chất & trạng thái
Trạng thái giống hệt hoặc không có bất kỳ điểm khác biệt nào so với một đối tượng khác.
vi Hai chiếc váy này trông y chang nhau.
Cấu tạo
y / 依
▸
Cấu tạo
y / 依
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
依
Ứng viên theo âm tiết
y
衣(醫 / 依 / 伊)
chang
𣆮(𤑈)
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
hệt / y hệt / in hệt / chói chang …
▸
Tương tự
hệt / y hệt / in hệt / chói chang …
Dùng
y tá / y học / y khoa / tổ chức y tế thế giới
▸
Dùng
y tá / y học / y khoa / tổ chức y tế thế giới