yếu hèn
Tính từ
Yếu đuối và hèn nhát, thiếu dũng khí đối mặt với khó khăn hoặc áp lực.
Nhật
惰弱な
Anh
weak and cowardly
Hàn
나약하고 비겁한
Phát âm
Bắc
/iəw˧˥ hɛ̤n˨˩/
Trung
/iə̰w˩˧ hɛŋ˧˧/
Nam
/iəw˧˥ hɛŋ˨˩/
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
Yếu đuối và hèn nhát, thiếu dũng khí đối mặt với khó khăn hoặc áp lực. Cảm xúc, ngoại hình & tính cách
Nhật
惰弱な
Anh
weak and cowardly
Hàn
나약하고 비겁한
Cấu tạo
yếu / hèn / 要𠍦
▸
Cấu tạo
yếu / hèn / 要𠍦
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
要𠍦
Ứng viên theo âm tiết
yếu
要
hèn
𠍦(𡮷 / 𡮺)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
yếu đuối / yếu lĩnh / trọng yếu / yếu bóng vía …
▸
Dùng
yếu đuối / yếu lĩnh / trọng yếu / yếu bóng vía …