goigoi

yết hầu

Danh từ
Một phần của họng nằm ở phía sau khoang miệng và khoang mũi, phía trên thực quản.
Nhật 咽頭
Anh pharynx
Hàn 인두
Phát âm Bắc /iət˧˥ hə̤w˨˩/ Trung /iə̰k˩˧ həw˧˧/ Nam /iək˧˥ həw˨˩/
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ
Một phần của họng nằm ở phía sau khoang miệng và khoang mũi, phía trên thực quản. Diễn ngôn & logicChủ đề

vi Thức ăn đi qua yết hầu trước khi vào thực quản.

Nhật 咽頭

食物は食道に入る前に咽頭を通る。

Anh pharynx

Food passes through the pharynx before entering the esophagus.

Hàn 인두

음식물은 식도로 들어가기 전에 인두를 통과한다.

Cấu tạo
yết / hầu / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 咽喉 …
▸

Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 咽喉

Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
咽喉
Ứng viên theo âm tiết
yết 揭(謁) hầu 候(猴 / 喉 / 𤶿 / 𧓏)
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
yết hậu / yết kiến / yết thị / yết …
▸
Dùng
niêm yết / cụm nam yết / thiên yết / yết kiêu …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.