xua
Phát âm
Bắc
/swaː˧˧/
Trung
/suə˧˥/
Nam
/suə˧˧/
Nghe
Động từ
xua
to dispel or drive away
1 nghĩa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
xua
Hành động cơ bản
Dùng tay hoặc hành động để đuổi một vật hay cảm giác nào đó đi xa khỏi mình.
vi Cô ấy giơ tay xua những con ruồi đang bay quanh bàn ăn.
Tương tự
xua đuổi / xua tan
▸
Tương tự
xua đuổi / xua tan
Dùng
búa la xua / búa xua
▸
Dùng
búa la xua / búa xua