xuất sinh
Phát âm
Bắc
/swət˧˥ sïŋ˧˧/
Trung
/swə̰k˩˧ ʂïn˧˥/
Nam
/swək˧˥ ʂɨn˧˧/
Nghe
Động từ
xuất sinh
to be born
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
xuất sinh
Hành động cơ bản
Quá trình ra đời hoặc được mang ra từ cơ thể mẹ hoặc một nguồn nào đó.
vi Em bé vừa mới xuất sinh vào sáng sớm nay.
Cấu tạo
xuất / sinh / 出生
▸
Cấu tạo
xuất / sinh / 出生
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
出生
Ứng viên theo âm tiết
xuất
出
sinh
生
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
xuất hiện / xuất / xuất tinh / xuất gia …
▸
Tương tự
xuất hiện / xuất / xuất tinh / xuất gia …
Dùng
diễn xuất / sản xuất / xuất sắc / xuất bản …
▸
Dùng
diễn xuất / sản xuất / xuất sắc / xuất bản …