xuất nhập khẩu
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Công ty này thực hiện các hoạt động xuất nhập khẩu hàng hóa.
Nhật 輸出入する
この会社は商品の輸出入に従事している。
Anh export and import
This company engages in the business of exporting and importing goods.
Hàn 수출입하다
이 회사는 상품 수출입에 종사한다.
Cấu tạo
xuất / nhập khẩu / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 出入口 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 出入口