xuýt nữa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Sáng nay tôi dậy muộn, xuýt nữa thì lỡ chuyến xe buýt.
Nhật 危うく
今朝寝坊して、危うくバスに乗り遅れるところだった。
Anh nearly
I woke up late this morning and nearly missed the bus.
Hàn 하마터면
오늘 아침 늦잠을 자서 하마터면 버스를 놓칠 뻔했다.