xe mui trần
Nghe
Danh từ
xe mui trần
convertible
1 nghĩa
1 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
xe mui trần
Diễn ngôn & logic
Một loại ô tô có phần mui có thể gập xuống hoặc tháo rời được.
vi Họ lái một chiếc xe mui trần đi dạo biển.
Cấu tạo
xe / ghép từ xe + mui + trần / 𦀺𥯍陳
▸
Cấu tạo
xe / ghép từ xe + mui + trần / 𦀺𥯍陳
Nguồn gốcghép từ xe + mui + trần
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𦀺𥯍陳
Ứng viên theo âm tiết
xe
𦀺
mui
𥯍(𥴘 / 𦩚)
trần
陳
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
xe mui trần
▸
Tương tự
xe mui trần
Dùng
xe máy / xe đạp / xe buýt / lái xe
▸
Dùng
xe máy / xe đạp / xe buýt / lái xe