xa lắc
Phát âm
Bắc
/saː˧˧ lak˧˥/
Trung
/saː˧˥ la̰k˩˧/
Nam
/saː˧˧ lak˧˥/
Nghe
Tính từ
xa lắc
very far
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
xa lắc
Tính chất & trạng thái
Dùng để chỉ một khoảng cách về địa lý hoặc thời gian rất lớn so với vị trí hiện tại.
vi Ngôi làng đó nằm ở một nơi xa lắc.
Cấu tạo
xa / lắc / 賖勒
▸
Cấu tạo
xa / lắc / 賖勒
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
賖勒
Ứng viên theo âm tiết
xa
賖
lắc
勒
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
xa lắc xa lơ / xa lộ / hoả xa / lo xa …
▸
Dùng
xa lắc xa lơ / xa lộ / hoả xa / lo xa …