goigoi

xị

Danh từ
Một đơn vị đo lường thể tích truyền thống hiện nay được coi là bằng 250 mi-li-lít.
Nhật シ(約250mlの単位)
Anh xị (unit of about 250 ml)
Hàn 시(약 250ml 단위)
+1 thêm nghĩa
Phát âm Bắc /sḭʔ˨˩/ Trung /sḭ˨˨/ Nam /si˨˩˨/
Nghe
2 nghĩa
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ
Một đơn vị đo lường thể tích truyền thống hiện nay được coi là bằng 250 mi-li-lít. Số lượng, đơn vị & thời gianChủ đề

vi Một xị rượu bằng hai trăm năm mươi mi-li-lít.

Nhật シ(約250mlの単位)

1 xịのお酒は250ミリリットルに等しい。

Anh xị (unit of about 250 ml)

One xị of liquor equals two hundred and fifty milliliters.

Hàn 시(약 250ml 단위)

술 1시는 250밀리리터와 같다.

Nghĩa 2 Danh từ
Một chiếc bình hoặc chai chứa đúng một phần tư lít chất lỏng bên trong. Số lượng, đơn vị & thời gianChủ đề

vi Anh ấy mua một xị rượu.

Nhật 250ml瓶

彼は250mlのお酒のボトルを一本買った。

Anh 250ml bottle

He bought a 250ml bottle of liquor.

Hàn 250ml 병

그는 250ml 술병 하나를 샀다.

Cấu tạo
豉
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
豉
Ứng viên theo âm tiết
xị 豉
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
xì / xỉ / xí
▸
Dùng
chủ xị / nhặng xị / xá xị / loạn xị …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.