xưng bá
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Ông ta luôn muốn xưng bá ở khu vực này.
Nhật 覇権を求める
彼は常にこの地域での覇権を求めている。
Anh seek hegemony
He always wants to seek hegemony in this region.
Hàn 패권을 꾀하다
그는 항상 이 지역에서 패권을 꾀한다.
Cấu tạo
xưng / bá / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 稱霸 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 稱霸