xướng ngôn viên
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Xướng ngôn viên đang giới thiệu về chương trình sắp tới.
Nhật アナウンサー
アナウンサーが次の番組を紹介しています。
Anh announcer
The announcer is introducing the upcoming program.
Hàn 아나운서
아나운서가 다가올 프로그램을 소개하고 있다.
Cấu tạo
xướng / ngôn / viên …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 唱言員