goigoi

xương sườn

Danh từ
Các mẩu xương cong bao quanh lồng ngực để bảo vệ tim và phổi.
Nhật 肋骨
Anh rib
Hàn 갈비뼈
Phát âm Bắc /sɨəŋ˧˧ sɨə̤n˨˩/ Trung /sɨəŋ˧˥ ʂɨəŋ˧˧/ Nam /sɨəŋ˧˧ ʂɨəŋ˨˩/
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ
Các mẩu xương cong bao quanh lồng ngực để bảo vệ tim và phổi. Cơ thể & khuôn mặtChủ đề Bộ phận cơ thểThẻ

vi Anh ấy bị đau ở vùng xương sườn sau khi bị ngã.

Nhật 肋骨

転倒した後、彼は肋骨に痛みを感じた。

Anh rib

He had pain in his rib area after a fall.

Hàn 갈비뼈

그는 넘어진 후 갈비뼈 부위에 통증을 느꼈다.

Cấu tạo
xương / sườn / ghép từ xương + sườn …
▸

Nguồn gốcghép từ xương + sườn

Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𩩪𢵔
Ứng viên theo âm tiết
xương 𩩪(𩩫) sườn 𢵔(𦘹 / 𦠳)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
bẹ sườn / mạng sườn / xương sườn
▸
Dùng
xương sống / khung xương / xương dăm / xương xẩu …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.