xô thơm
Phát âm
Bắc
/so˧˧ tʰəːm˧˧/
Trung
/so˧˥ tʰəːm˧˥/
Nam
/so˧˧ tʰəːm˧˧/
Nghe
Danh từ
xô thơm
sage
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
xô thơm
Diễn ngôn & logic
Một loại thảo mộc có mùi thơm, thường được dùng làm gia vị hoặc dược liệu trong đời sống.
vi Mẹ tôi thường dùng xô thơm để nấu ăn.
Cấu tạo
xô / thơm
▸
Cấu tạo
xô / thơm
Tương tự
xô / xô đùa / xô xát / xô đẩy …
▸
Tương tự
xô / xô đùa / xô xát / xô đẩy …
Dùng
a la xô / liên xô / xô viết / liên bang cộng hòa xã hội chủ nghĩa xô viết …
▸
Dùng
a la xô / liên xô / xô viết / liên bang cộng hòa xã hội chủ nghĩa xô viết …