goigoi

xô thơm

Phát âm Bắc /so˧˧ tʰəːm˧˧/ Trung /so˧˥ tʰəːm˧˥/ Nam /so˧˧ tʰəːm˧˧/
Nghe
Danh từ
xô thơm sage
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
xô thơm Diễn ngôn & logicChủ đề

Một loại thảo mộc có mùi thơm, thường được dùng làm gia vị hoặc dược liệu trong đời sống.

vi Mẹ tôi thường dùng xô thơm để nấu ăn.

Cấu tạo
xô / thơm
Tương tự
xô / xô đùa / xô xát / xô đẩy …
Dùng
a la xô / liên xô / xô viết / liên bang cộng hòa xã hội chủ nghĩa xô viết …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.