goigoi

xâm nhập

Động từ
Lọt vào nơi nào đó một cách không hợp lệ, có thể gây thiệt hại.
Nhật 侵入する
Anh infiltrate; intrude
Hàn 침투하다
Phát âm Bắc /səm˧˧ ɲə̰ʔp˨˩/ Trung /səm˧˥ ɲə̰p˨˨/ Nam /səm˧˧ ɲəp˨˩˨/
Nghe
1 nghĩa 1 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Động từ
Lọt vào nơi nào đó một cách không hợp lệ, có thể gây thiệt hại. Di chuyển & đi lạiChủ đề

vi Quân địch đã vượt biên giới và xâm nhập sâu vào lãnh thổ trong đêm.

Nhật 侵入する

敵軍は夜のうちに国境を越え、領土の奥深くまで侵入した。

Anh infiltrate; intrude

Enemy troops crossed the border and infiltrated deep into the territory during the night.

Hàn 침투하다

적군은 밤사이 국경을 넘어 영토 깊숙이 침투했다.

Cấu tạo
nhập / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 侵入 / 侵入
▸

Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 侵入

Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
侵入
Ứng viên theo âm tiết
xâm 侵 nhập 入
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Dùng
gia nhập / tẩu hỏa nhập ma / đột nhập / nhập hội
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.