vung tay quá trán
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Tiếng Nhật 浪費する
Anh ấy đã vung tay quá trán trong kỳ nghỉ này.
彼はこの休暇中に浪費した。
Tiếng Anh to squander
Anh ấy đã vung tay quá trán trong kỳ nghỉ này.
He overspent during this holiday.
Tiếng Hàn 낭비하다
Anh ấy đã vung tay quá trán trong kỳ nghỉ này.
그는 이번 휴가 중에 돈을 낭비했다.
vi Anh ấy đã vung tay quá trán trong kỳ nghỉ này.