vun quén
Phát âm
Bắc
/vun˧˧ kwɛn˧˥/
Trung
/juŋ˧˥ kwɛ̰ŋ˩˧/
Nam
/juŋ˧˧ wɛŋ˧˥/
Nghe
save up enpack representative only
Động từ
save up
pack representative only
1 nghĩa
1 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
vun quén
Hành động cơ bản
Vun quén là hành động tiết kiệm và chăm lo chu đáo cho gia đình hoặc tài sản.
vi Cô ấy luôn cố gắng vun quén cho hạnh phúc gia đình.
Cấu tạo
vun
▸
Cấu tạo
vun
Dùng
vun vén / vun xới / vun trồng / vun đắp
▸
Dùng
vun vén / vun xới / vun trồng / vun đắp