vun quén
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Cô ấy luôn cố gắng vun quén cho hạnh phúc gia đình.
Nhật 節約する
彼女はいつも家族の幸せのために節約しようとしている。
Anh save up
She always tries to take careful care of her family's happiness.
Hàn 절약하다
그녀는 항상 가족의 행복을 위해 살뜰히 살피려 노력한다.