vu lan
Nghe
Vu Lan enproper name
Danh từ riêng
Vu Lan
proper name
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ riêng
Vu Lan
Một tên riêng.
vi Tên "vu lan" xuất hiện trong văn bản.
Cấu tạo
vu / lan / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 盂蘭 …
▸
Cấu tạo
vu / lan / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 盂蘭 …
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 盂蘭
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
盂蘭
Ứng viên theo âm tiết
vu
于(誣 / 廡 / 杅 / 迂)
lan
蘭
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Dùng
hoang vu / vu quy / vu cáo / vu vơ …
▸
Dùng
hoang vu / vu quy / vu cáo / vu vơ …