Việt
Nghĩa
4 nghĩa · 4 nghĩa
▸
Liên quan đến quốc tịch hoặc những giá trị văn hóa truyền thống của người Việt Nam.
vi Tôi rất yêu thích các giá trị văn hóa truyền thống Việt.
Nhật ベトナムの
私は伝統的なベトナムの文化価値を愛している。
Anh Vietnamese
I really love traditional Vietnamese cultural values.
Hàn 베트남의
나는 전통적인 베트남의 문화적 가치를 사랑한다.
Một tên gọi khác dùng để chỉ nhóm dân tộc Kinh, là dân tộc đa số tại Việt Nam.
Có nguồn gốc hoặc liên quan đến vùng đất Bách Việt trong lịch sử cổ đại.
vi Những truyền thuyết Việt mang đậm màu sắc lịch sử cổ đại.
Nhật 越の
越の伝説は古代史の色濃い物語である。
Anh of Yue origin
Yue legends are deeply imbued with ancient history.
Hàn 월(越)의
월의 전설들은 고대 역사의 색채가 짙다.
Thuộc về nhóm ngôn ngữ hoặc văn hóa của các dân tộc Việt trong khu vực Đông Nam Á.
vi Các dân tộc thuộc nhóm Việt có nhiều nét tương đồng về văn hóa.
Nhật 越の
越系の諸民族は文化的に多くの共通点がある。
Anh Vietic
Peoples in the Vietic group have many cultural similarities.
Hàn 월어족의
월계 민족들은 문화적으로 많은 공통점이 있다.