goigoi

vỏn vẹn

Trạng từ
Dùng để nhấn mạnh rằng một số lượng là rất nhỏ hoặc hạn chế.
Anh only
Nhật わずか
Hàn 겨우
Nghe
1 nghĩa 1 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Trạng từ
Dùng để nhấn mạnh rằng một số lượng là rất nhỏ hoặc hạn chế. Diễn ngôn & logicChủ đề

vi Tôi chỉ còn vỏn vẹn mười nghìn đồng trong túi.

Anh only

I have only ten thousand dong left in my pocket.

Nhật わずか

ポケットにはわずか一万ドンしか残っていない。

Hàn 겨우

주머니에 겨우 만 동밖에 남지 않았다.

Cấu tạo
vẹn
▸
Tương tự
đơn thuần / chẳng qua / chỉn / toàn vẹn …
▸
Dùng
vẹn toàn / vẹn vẽ / mười phân vẹn mười / vẹn chữ tùng
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.