vọ
Chi tiết
2 senses
▸
Danh từ
Một loại chim cụ thể thuộc họ cú, được biết đến với thói quen hoạt động về đêm, đôi mắt lớn và khả năng bay tĩnh lặng.
vi Con vọ thường đi săn mồi vào ban đêm.
Động từ
Kiếm tiền, thức ăn hoặc các lợi ích khác từ người khác mà không trả lại bất cứ thứ gì, thường bằng cách lợi dụng lòng tốt.
vi Hắn ta thường xuyên vọ tiền của bạn bè.