vị hôn phu
Danh từ
Người đàn ông đã đính hôn và chuẩn bị kết hôn với một người phụ nữ.
Nhật
婚約者
Anh
fiancé
Hàn
약혼자
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Người đàn ông đã đính hôn và chuẩn bị kết hôn với một người phụ nữ. Diễn ngôn & logic
vi Vị hôn phu của cô ấy rất lịch sự.
Nhật 婚約者
彼女の婚約者はとても礼儀正しい。
Anh fiancé
Her fiancé is very polite.
Hàn 약혼자
그녀의 약혼자는 매우 예의가 바르다.
Cấu tạo
vị / hôn phu / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 未婚夫 …
▸
Cấu tạo
vị / hôn phu / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 未婚夫 …
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 未婚夫
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
未婚夫
Ứng viên theo âm tiết
vị
位
hôn
昏(㖧 / 惛 / 𧍎)
phu
夫
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
vị hôn phu
▸
Tương tự
vị hôn phu
Dùng
đơn vị / thú vị / thoát vị / vị thế
▸
Dùng
đơn vị / thú vị / thoát vị / vị thế