vẹo
Phát âm
Bắc
/vɛ̰ʔw˨˩/
Trung
/jɛ̰w˨˨/
Nam
/jɛw˨˩˨/
2 senses
Số từ
vẹo
hundred thousand
Tính từ
vẹo
Chi tiết
2 senses
▸
Chi tiết
2 senses
Số từ
Nghĩa 1
Số từ
vẹo
Số, lượng & đơn vị
Số & đơn vị
Một thuật ngữ chỉ số lượng trong tiếng Việt được dùng để biểu thị giá trị một trăm nghìn.
vi Món đồ trang sức này có giá khoảng vài vẹo đồng.
Tính từ
Nghĩa 2
Tính từ
vẹo
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
挑
Ứng viên theo âm tiết
vẹo
挑(𣍅)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.