vằn
Tính từ
Có những đường kẻ hoặc dải màu dài và hẹp khác với màu nền trên bề mặt.
Nhật
縞模様の
Anh
striped
Hàn
줄무늬의
Nghe
1 nghĩa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
Có những đường kẻ hoặc dải màu dài và hẹp khác với màu nền trên bề mặt.
vi Con hổ có những vằn đen trên bộ lông vàng.
Nhật 縞模様の
虎の毛皮には黒い縞がある。
Anh striped
The tiger has black stripes on its yellow fur.
Hàn 줄무늬의
호랑이는 노란 털에 검은 줄무늬가 있다.
Cấu tạo
紋
▸
Cấu tạo
紋
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
紋
Ứng viên theo âm tiết
vằn
𤝋
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
văn / vẫn / vạn / vấn …
▸
Tương tự
văn / vẫn / vạn / vấn …
Dùng
ngựa vằn
▸
Dùng
ngựa vằn