goigoi

vẩn

Nghe
turbid enpack representative only
Tính từ
turbid pack representative only
4 nghĩa
Nghĩa
4 nghĩa

Tính từ

Nghĩa 1 Tính từ
vẩn Tính chất & trạng tháiChủ đề

Chỉ chất lỏng bị đục hoặc không trong suốt do có các hạt nhỏ lơ lửng.

vi Nước sông trở nên vẩn sau cơn bão.

Nghĩa 2 Tính từ
vẩn

Mô tả tính chất của một chất lỏng đã trở nên đặc hơn hoặc bị vẩn đục và mất đi độ trong.

vi Sau trận mưa lớn, nước sông trở nên vẩn đục.

Động từ

Nghĩa 3 Động từ
vẩn

Trở nên rối loạn trong tâm trí hoặc làm cho tầm nhìn bị mờ đi và không còn rõ ràng.

vi Tầm nhìn của ông ấy bắt đầu vẩn đi do tuổi tác.

Nghĩa 4 Động từ
vẩn

Thay đổi trạng thái khi bầu trời bị bao phủ bởi mây hoặc bắt đầu trở nên u ám.

vi Bầu trời bỗng nhiên vẩn mây đen báo hiệu cơn bão.

Cấu tạo
𣼶
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𣼶
Ứng viên theo âm tiết
vẩn 𣼶
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
văn / vẫn / vạn / vấn …
Dùng
vớ vẩn / vơ vẩn
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.