vẩn
Nghĩa
4 nghĩa
▸
Tính từ
Chỉ chất lỏng bị đục hoặc không trong suốt do có các hạt nhỏ lơ lửng.
vi Nước sông trở nên vẩn sau cơn bão.
Mô tả tính chất của một chất lỏng đã trở nên đặc hơn hoặc bị vẩn đục và mất đi độ trong.
vi Sau trận mưa lớn, nước sông trở nên vẩn đục.
Động từ
Trở nên rối loạn trong tâm trí hoặc làm cho tầm nhìn bị mờ đi và không còn rõ ràng.
vi Tầm nhìn của ông ấy bắt đầu vẩn đi do tuổi tác.
Thay đổi trạng thái khi bầu trời bị bao phủ bởi mây hoặc bắt đầu trở nên u ám.
vi Bầu trời bỗng nhiên vẩn mây đen báo hiệu cơn bão.