vạn thọ
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Hoa vạn thọ thường được bày biện khắp nơi vào dịp Tết.
Nhật マリーゴールド
マリーゴールドは旧正月の間、いたるところに飾られる。
Anh Mexican marigold
Mexican marigolds are often displayed everywhere during the Lunar New Year.
Hàn 메리골드
메리골드는 구정 동안 곳곳에 장식된다.
Cấu tạo
vạn / thọ / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 萬壽 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 萬壽