vạn phú
Phát âm
Bắc
/va̰ːʔn˨˩ fu˧˥/
Trung
/ja̰ːŋ˨˨ fṵ˩˧/
Nam
/jaːŋ˨˩˨ fu˧˥/
Nghe
Vạn Phú enplace name
Danh từ riêng
Vạn Phú
place name
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ riêng
Vạn Phú
Tên riêng dùng cho một địa danh.
vi Tên "vạn phú" xuất hiện trong văn bản.
Cấu tạo
vạn / phú / 萬富
▸
Cấu tạo
vạn / phú / 萬富
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
萬富
Ứng viên theo âm tiết
vạn
萬
phú
富(賦)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
vân phú / văn phú
▸
Tương tự
vân phú / văn phú
Dùng
vạn vật / vạn sự / vạn hưng / vạn tượng …
▸
Dùng
vạn vật / vạn sự / vạn hưng / vạn tượng …