vướng
Phát âm
Bắc
/vɨəŋ˧˥/
Trung
/jɨə̰ŋ˩˧/
Nam
/jɨəŋ˧˥/
Nghe
Động từ
vướng
be entangled; be involved
1 nghĩa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
vướng
Hành động cơ bản
Bị mắc kẹt vào một vật gì đó hoặc bị liên lụy vào một vụ việc.
vi Sợi dây bị vướng vào cành cây.
Cấu tạo
𦁽
▸
Cấu tạo
𦁽
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𦁽
Ứng viên theo âm tiết
vướng
𦁽
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
vương / vưởng / vuông / vướng mắc …
▸
Tương tự
vương / vưởng / vuông / vướng mắc …
Dùng
lướng vướng
▸
Dùng
lướng vướng