goigoi

vướng

Động từ
Bị mắc kẹt vào một vật gì đó hoặc bị liên lụy vào một vụ việc.
Nhật 巻き込まれる
Anh be entangled; be involved
Hàn 연루되다
Phát âm Bắc /vɨəŋ˧˥/ Trung /jɨə̰ŋ˩˧/ Nam /jɨəŋ˧˥/
Nghe
1 nghĩa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Động từ
Bị mắc kẹt vào một vật gì đó hoặc bị liên lụy vào một vụ việc. Hành động cơ bảnChủ đề

vi Sợi dây bị vướng vào cành cây.

Nhật 巻き込まれる

ロープが木の枝に引っかかっていた。

Anh be entangled; be involved

The rope was caught in the tree branch.

Hàn 연루되다

밧줄이 나뭇가지에 걸려 있었다.

Cấu tạo
𦁽
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𦁽
Ứng viên theo âm tiết
vướng 𦁽
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
vương / vưởng / vuông / vượng …
▸
Dùng
lướng vướng
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.