văn lãng
Phát âm
Bắc
/van˧˧ laʔaŋ˧˥/
Trung
/jaŋ˧˥ laːŋ˧˩˨/
Nam
/jaŋ˧˧ laːŋ˨˩˦/
Nghe
Văn Lãng enproper name
Danh từ riêng
Văn Lãng
proper name
2 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Nghĩa
2 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ riêng
Văn Lãng
Văn hóa & tên riêng
Tên riêng dùng cho một địa danh.
vi Tôi đang ở Văn Lãng.
Nghĩa 2
Danh từ riêng
Văn Lãng
Tên riêng dùng cho một địa danh.
vi Họ đi đến Văn Lãng.
Cấu tạo
văn / lãng / 文朗
▸
Cấu tạo
văn / lãng / 文朗
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
文朗
Ứng viên theo âm tiết
văn
文
lãng
朗
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
Văn Lang
▸
Tương tự
Văn Lang
Dùng
văn phòng / nhà văn / văn hoá / văn học …
▸
Dùng
văn phòng / nhà văn / văn hoá / văn học …