văn lãng
Nghĩa
2 nghĩa
▸
vi Tôi đang ở Văn Lãng.
Nhật ヴァンラン
私はVăn Lãngにいます。
Anh Văn Lãng
I am in Văn Lãng.
Hàn 반랑
나는 Văn Lãng에 있습니다.
vi Bà ngoại tôi từng sống ở Văn Lãng khi còn trẻ.
Nhật ヴァンラン
私の母方の祖母は若い頃、ヴァンランに住んでいた。
Anh Văn Lãng
My maternal grandmother used to live in Văn Lãng when she was young.
Hàn 반랑
우리 외할머니는 젊었을 때 반랑에서 사셨다.